giằng xay
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ phận của cối xay thóc: Là một cán dài, thường bằng gỗ, gắn vào thớt trên của cối xay. Người ta dùng nó để quay thớt trên, nghiền hạt thóc thành gạo.
- (Phương ngữ) Cây cối xay: Một loại cây dây leo có hoa và quả, tên khoa học là Ipomoea pes-caprae, thường mọc ở vùng cát ven biển.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (bộ phận cối xay):
- Bà nội tôi vẫn nhớ cái cảnh xay lúa, tay nắm chặt giằng xay mà quay đều đều.
- Cái giằng xay cối đá ấy đã mòn nhẵn vì bao nhiêu năm sử dụng.
Danh từ (cây cối xay - phương ngữ):
- Trên bãi cát, những dây giằng xay bò lan, hoa tím nở rất đẹp.
- Dân gian thường dùng lá giằng xay để làm thuốc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giằng xay" với nghĩa bộ phận cối xay thường xuất hiện trong văn học, hồi ký miêu tả đời sống nông thôn Việt Nam xưa, biểu tượng cho lao động chân tay, sự vất vả và nếp sinh hoạt truyền thống.
- Trong phương ngữ một số vùng, từ này có thể được dùng để chỉ động tác xoay vòng, vặn vẹo một cách khó khăn, ví dụ:
Biến thể và từ gần giống
- Cán xay: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ bộ phận tay cầm để quay cối xay.
- Cối xay: Danh từ chỉ toàn bộ công cụ dùng để xay, trong đó có bộ phận giằng xay.
- Cây muống biển: Tên gọi khác phổ biến hơn của cây giằng xay (nghĩa phương ngữ).
Từ đồng nghĩa
- Tay quay cối xay: Cụm từ giải thích rõ nghĩa của giằng xay.
- Bộ phận truyền lực (của cối xay): Cách gọi mang tính kỹ thuật.
Lưu ý sử dụng
- Nghĩa chính và phổ biến nhất của giằng xay là bộ phận của cối xay thóc truyền thống. Đây là một từ thuộc về văn hóa nông nghiệp lúa nước.
- Nghĩa chỉ "cây cối xay" là nghĩa phương ngữ, ít phổ biến toàn quốc và thường chỉ được hiểu trong một số vùng miền nhất định (như các tỉnh miền Trung).
- Từ này ngày càng ít được dùng trong đời sống hiện đại do cối xay thóc bằng tay không còn phổ biến.
- d. Bộ phận của cối xay thóc gồm một cái cán dài dùng để quay thớt trên.
- (đph) d. Cây cối xay.